Thứ Tư, 27 tháng 2, 2013

So khớp với ký tự bất kỳ và tính luôn cả ký tự xuống dòng \n trong Regex C#

Sử dụng RegexOptions.Singleline

Mình muốn lấy giá trị nằm trong 2 đoạn <tag> và </tag>

string value = Regex.Match("<tag>av</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>").Groups[1].Value;

Kết quả: value = 'av'

Đoạn code trên sẽ chạy ok nếu giá trị nằm trong <tag> và </tag> không có ký tự \n. Vì (.*?) chỉ khớp với các ký tự bất kỳ trừ ký tự \n.

string value = Regex.Match("<tag>av\n</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>").Groups[1].Value;

Kết quả : value =''

Sử dụng option: RegexOptions.Singleline sẽ làm cách dùng ký tự  dot (.) tính luôn cả giá trị \n.

Specifies single-line mode. Changes the meaning of the dot (.) so it matches every character (instead of every character except \n).

string value = Regex.Match("<tag>av\n</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>", RegexOptions.Singleline).Groups[1].Value;

Kết quả: value= 'av\n'

Thứ Sáu, 1 tháng 2, 2013

Các ký tự dùng trong Regex

Các ký tự dùng trong Regex:

. : đại diện cho 1 ký tự bất kỳ trừ ký tự xuống dòng \n.
\d : ký tự chữ số tương đương [0-9]
\D : ký tự ko phải chữ số
\s : ký tự khoảng trắng tương đương [ \f\n\r\t\v]
\S : ký tự không phải khoảng trắng tương đương [ ^\f\n\r\t\v]
\w : ký tự word (gồm chữ cái và chữ số, dấu gạch dưới _ ) tương đương [a-zA-Z_0-9]
\W : ký tự không phải ký tự word tương đương [^a-zA-Z_0-9]
^ : bắt đầu 1 chuỗi hay 1 dòng
$ : kết thúc 1 chuỗi hay 1 dòng
\A : bắt đầu 1 chuỗi
\z : kết thúc 1 chuỗi
| : ký tự ngăn cách so trùng tương đương với phép or (lưu ý cái này nếu muốn kết hợp nhiều điều kiện)
[abc] : khớp với 1 ký tự nằm trong nhóm là a hay b hay c.
[a-z] so trùng với 1 ký tự nằm trong phạm vi a-z, dùng dấu - làm dấu ngăn cách.
[^abc] sẽ không so trùng với 1 ký tự nằm trong nhóm, ví dụ không so trùng với a hay b hay c.
() : Xác định 1 group (biểu thức con) xem như nó là một yếu tố đơn lẻ trong pattern .ví dụ ((a(b))c) sẽ khớp với b, ab, abc.
? : khớp với đứng trước từ 0 hay 1 lần. Ví dụ A?B sẽ khớp với B hay AB.
* : khớp với đứng trước từ 0 lần trở lên . A*B khớp với B, AB, AAB
+ : khớp với đứng trước từ 1 lần trở lên. A+B khớp với AB, AAB.
{n} : n là con số, Khớp đúng với n ký tự đúng trước nó . Ví dụ A{2}) khớp đúng với 2 chữ A.
{n, } : khớp đúng với n ký tự trở lên đứng trước nó , A{2,} khớp vói AA, AAA ...
{m,n} : khớp đùng với từ m->n ký tự đứng trước nó, A{2,4} khớp vói AA,AAA,AAAA.

Thứ Tư, 9 tháng 1, 2013

Tạo Unique Index có điều kiện (where ) trong MS SQL Server

Sử dụng bằng lệnh:
  1. CREATE UNIQUE INDEX RecordNotDuplicate ON dbo.tblRecord(DomainID,RecordType,RecordName)  
  2. WHERE (RecordType != 3) and RecordStatus =1  
  3.   
  4. CREATE UNIQUE INDEX MXRecordNotDuplicate ON dbo.tblRecord(DomainID,RecordType,RecordName,Priority)  
  5. WHERE RecordType = 3 and RecordStatus =1  
  6.       
Sử dụng chế độ Design: Tạo index bình thường, phần Filter điền điều kiện filter vào:


Thứ Năm, 3 tháng 1, 2013

Xem thông tin danh sách dns server của 1 tên miền ( Check name server domain)

Để xem thông tin danh sách dns server của 1 tên miền:

Run ->cmd:

nslookup -type=ns hanhtranglaptrinh.com