Hiển thị các bài đăng có nhãn Regex. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Regex. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 16 tháng 11, 2016

Regex pattern for comma separated list

<textarea ng-pattern="/^([^,]+)(,[^,]+)*$/i"></textarea>

Allow one comma at the end:

<textarea ng-pattern="/^([^,]+)(,[^,]+)*(,?)$/i"></textarea>

Thứ Tư, 27 tháng 2, 2013

So khớp với ký tự bất kỳ và tính luôn cả ký tự xuống dòng \n trong Regex C#

Sử dụng RegexOptions.Singleline

Mình muốn lấy giá trị nằm trong 2 đoạn <tag> và </tag>

string value = Regex.Match("<tag>av</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>").Groups[1].Value;

Kết quả: value = 'av'

Đoạn code trên sẽ chạy ok nếu giá trị nằm trong <tag> và </tag> không có ký tự \n. Vì (.*?) chỉ khớp với các ký tự bất kỳ trừ ký tự \n.

string value = Regex.Match("<tag>av\n</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>").Groups[1].Value;

Kết quả : value =''

Sử dụng option: RegexOptions.Singleline sẽ làm cách dùng ký tự  dot (.) tính luôn cả giá trị \n.

Specifies single-line mode. Changes the meaning of the dot (.) so it matches every character (instead of every character except \n).

string value = Regex.Match("<tag>av\n</tag>", @"<tag>(.*?)</tag>", RegexOptions.Singleline).Groups[1].Value;

Kết quả: value= 'av\n'

Thứ Sáu, 1 tháng 2, 2013

Các ký tự dùng trong Regex

Các ký tự dùng trong Regex:

. : đại diện cho 1 ký tự bất kỳ trừ ký tự xuống dòng \n.
\d : ký tự chữ số tương đương [0-9]
\D : ký tự ko phải chữ số
\s : ký tự khoảng trắng tương đương [ \f\n\r\t\v]
\S : ký tự không phải khoảng trắng tương đương [ ^\f\n\r\t\v]
\w : ký tự word (gồm chữ cái và chữ số, dấu gạch dưới _ ) tương đương [a-zA-Z_0-9]
\W : ký tự không phải ký tự word tương đương [^a-zA-Z_0-9]
^ : bắt đầu 1 chuỗi hay 1 dòng
$ : kết thúc 1 chuỗi hay 1 dòng
\A : bắt đầu 1 chuỗi
\z : kết thúc 1 chuỗi
| : ký tự ngăn cách so trùng tương đương với phép or (lưu ý cái này nếu muốn kết hợp nhiều điều kiện)
[abc] : khớp với 1 ký tự nằm trong nhóm là a hay b hay c.
[a-z] so trùng với 1 ký tự nằm trong phạm vi a-z, dùng dấu - làm dấu ngăn cách.
[^abc] sẽ không so trùng với 1 ký tự nằm trong nhóm, ví dụ không so trùng với a hay b hay c.
() : Xác định 1 group (biểu thức con) xem như nó là một yếu tố đơn lẻ trong pattern .ví dụ ((a(b))c) sẽ khớp với b, ab, abc.
? : khớp với đứng trước từ 0 hay 1 lần. Ví dụ A?B sẽ khớp với B hay AB.
* : khớp với đứng trước từ 0 lần trở lên . A*B khớp với B, AB, AAB
+ : khớp với đứng trước từ 1 lần trở lên. A+B khớp với AB, AAB.
{n} : n là con số, Khớp đúng với n ký tự đúng trước nó . Ví dụ A{2}) khớp đúng với 2 chữ A.
{n, } : khớp đúng với n ký tự trở lên đứng trước nó , A{2,} khớp vói AA, AAA ...
{m,n} : khớp đùng với từ m->n ký tự đứng trước nó, A{2,4} khớp vói AA,AAA,AAAA.

Thứ Năm, 15 tháng 3, 2012

Tìm địa chỉ email trong 1 đoạn text sử dụng regex trong C#

 Đoạn code tìm email đơn giản trong một đoạn văn bản bằng cách sử dụng regex:
  1. string containEmails = "abc@abc.com dfjd/->_ff.u@gmail.com";  
  2. List<string> emails = new List<string>();  
  3. MatchCollection mc = Regex.Matches(containEmails, @"[A-Z0-9._%+-]+@[A-Z0-9.-]+\.[A-Z]{2,6}", RegexOptions.IgnoreCase);  
  4. if (mc.Count > 0)  
  5. {  
  6.          foreach (Match ma in mc)  
  7.          {  
  8.                     string email = ma.Value;  
  9.                     emails.Add(email);  
  10.          }  
  11. }  
  12.